hiện giờ

hiện giờ

Hiện giờ, trời đang mưa rất to.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian đang diễn ra, thời điểm ngay lúc này: "hiện giờ" chỉ thời gian hiện tại, thời điểm người nói đang sống trải nghiệm.
    • Thời điểm hiện tại trong một chuỗi sự kiện: "hiện giờ" cũng dùng để chỉ thời điểm hiện tại khi so sánh với quá khứ hoặc tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hiện giờ mấy giờ rồi? (Thời điểm ngay lúc này mấy giờ rồi?)
    • So với năm ngoái, hiện giờ công việc của tôi đã ổn định hơn. (So với quá khứ, thời điểm hiện tại công việc của tôi đã ổn định hơn.)
    • Hiện giờ, trời đang mưa rất to. (Vào thời điểm này, trời đang mưa rất to.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian: "Hiện giờ" thường đứngđầu câu để nhấn mạnh thời điểm hiện tại của sự việc.

    • Hiện giờ, chúng tôi chưa nhận được thông báo chính thức. (Vào thời điểm này, chúng tôi chưa nhận được thông báo chính thức.)
  • Dùng trong so sánh đối chiếu: "Hiện giờ" thường được dùng để so sánh sự khác biệt giữa hiện tại một thời điểm khác.

    • Trước đây anh ấy rất nhút nhát, nhưng hiện giờ đã tự tin hơn nhiều. (So sánh sự thay đổi từ quá khứ đến hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện tại (danh từ): thời gian hiện nay, gần nghĩa với "hiện giờ" nhưng mang tính bao quát hơn một chút.

    • Tình hình hiện tại rất phức tạp. (Tình hìnhthời gian hiện nay rất phức tạp.)
  • Bây giờ (danh từ/trạng từ): lúc này, ngay lúc nói. "Bây giờ" thân mật phổ biến trong khẩu ngữ hơn "hiện giờ".

    • Bây giờ tôi mới hiểu. (Ngay lúc này tôi mới hiểu.)
  • Hiện thời (danh từ): thời gian hiện tại, cách nói trang trọng hơn "hiện giờ".

    • Theo quy định hiện thời. (Theo quy địnhthời điểm hiện tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lúc này: vào thời điểm này.
  • Hiện nay: vào thời gian hiện tại (thường chỉ một giai đoạn).
  • Vào lúc này: cụm từ chỉ thời điểm đang nói.
Các cụm từ liên quan
  • Tính đến hiện giờ: xét đến thời điểm ngay lúc này.

    • Tính đến hiện giờ, dự án đã hoàn thành 80%. (Xét đến thời điểm này, dự án đã hoàn thành 80%.)
  • Cho đến hiện giờ: cho đến thời điểm hiện tại.

    • Cho đến hiện giờ, vẫn chưa phương án nào khả thi hơn. (Cho đến thời điểm này, vẫn chưa phương án nào khả thi hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Được ăn cả, ngã về không; hiện giờ ăn một, sau này ăn mười: (Thành ngữ biến thể) Nhấn mạnh sự lựa chọn giữa lợi ích trước mắt ("hiện giờ") lợi ích lâu dài.
    • Đừng tham lợi nhỏ trước mắt. Hiện giờ ăn một, sau này ăn mười . (Khuyên không nên tham lợi ích nhỏthời điểm hiện tại.)